saucy
UK/ˈsɔːsi/
US/ˈsɔ.si/
giọng máy của trình duyệt
saucy nghĩa là hỗn xược, láo xược, hoạt bát, lanh lợi.
Nghĩa của saucy
Tính từ
- Hỗn xược, láo xược.
- Từ lóng Hoạt bát, lanh lợi; bảnh, bốp.
Dạng từ của saucy
| So sánh hơn | saucier |
| So sánh nhất | sauciest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saucy
Đồng nghĩa
Họ từ của saucy
Câu hỏi thường gặp
saucy nghĩa là gì?
saucy (tính từ) nghĩa là hỗn xược, láo xược, hoạt bát, lanh lợi.
saucy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saucy: giọng Anh (UK) /ˈsɔːsi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔ.si/.