sauerkraut
UK/ˈsaʊəˌkɹaʊt/
US/ˈsaʊɚˌkɹaʊt/
giọng máy của trình duyệt
sauerkraut nghĩa là món dưa cải bắp.
Nghĩa của sauerkraut
Danh từ
- Món dưa cải bắp (Đức).
Dạng từ của sauerkraut
| Số nhiều | sauerkrauts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sauerkraut
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với sauerkraut
- I like sauerkraut. Tôi thích dưa cải bắp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sauerkraut nghĩa là gì?
sauerkraut (danh từ) nghĩa là món dưa cải bắp.
sauerkraut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sauerkraut: giọng Anh (UK) /ˈsaʊəˌkɹaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈsaʊɚˌkɹaʊt/.