sauté
UK/səʊˈteɪ/
US/soʊˈteɪ/
giọng máy của trình duyệt
sauté nghĩa là áp chảo, xào qua.
Nghĩa của sauté
Tính từ
- Áp chảo, xào qua (thịt).
Dạng từ của sauté
| Ngôi thứ ba số ít | sautés |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sautéing |
| Quá khứ phân từ | sautéed |
| Quá khứ | sautéed |
| Số nhiều | sautés |
Câu hỏi thường gặp
sauté nghĩa là gì?
sauté (tính từ) nghĩa là áp chảo, xào qua.
sauté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sauté: giọng Anh (UK) /səʊˈteɪ/, giọng Mỹ (US) /soʊˈteɪ/.