TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sauté

UK/səʊˈteɪ/ US/soʊˈteɪ/ giọng máy của trình duyệt

sauté nghĩa là áp chảo, xào qua.

Nghĩa của sauté

Tính từ

  1. Áp chảo, xào qua (thịt).

Dạng từ của sauté

Ngôi thứ ba số ítsautés
Hiện tại phân từ (-ing)sautéing
Quá khứ phân từsautéed
Quá khứsautéed
Số nhiềusautés

Câu hỏi thường gặp

sauté nghĩa là gì?

sauté (tính từ) nghĩa là áp chảo, xào qua.

sauté phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sauté: giọng Anh (UK) /səʊˈteɪ/, giọng Mỹ (US) /soʊˈteɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.