savagely
US/ˈsæ.vɪdʒ.li/
giọng máy của trình duyệt
savagely nghĩa là dã man, man rợ, gay gắt.
Nghĩa của savagely
Phó từ
- Dã man, man rợ, độc ác.
- Gay gắt (phê bình...).
Dạng từ của savagely
| So sánh hơn | more savagely |
| So sánh nhất | most savagely |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với savagely
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
savagely nghĩa là gì?
savagely (phó từ) nghĩa là dã man, man rợ, gay gắt.
savagely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của savagely: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.vɪdʒ.li/.