TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

savanna

UK/səˈvænə/ giọng máy của trình duyệt US/səˈvænə/ giọng máy của trình duyệt

savanna nghĩa là xa-van.

Nghĩa của savanna

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Xavan.

Dạng từ của savanna

Số nhiềusavannas

Câu ví dụ với savanna

  • Tigers live in the jungle, lions in the savanna. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

savanna nghĩa là gì?

savanna (danh từ) nghĩa là xa-van.

savanna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của savanna: giọng Anh (UK) /səˈvænə/, giọng Mỹ (US) /səˈvænə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.