TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

savate

UK/səˈvɑːt/ US/səˈvɑːt/ giọng máy của trình duyệt

savate nghĩa là đấu quyền pháp.

Nghĩa của savate

Danh từ

  1. Thể dục thể thao Đấu quyền pháp.

Câu hỏi thường gặp

savate nghĩa là gì?

savate (danh từ) nghĩa là đấu quyền pháp.

savate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của savate: giọng Anh (UK) /səˈvɑːt/, giọng Mỹ (US) /səˈvɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.