TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

save

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/seɪv/ US/seɪv/ giọng máy của trình duyệt

save nghĩa là cứu nguy, phá bóng cứu nguy, tằn tiện, tiết kiệm.

Nghĩa của save

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá).

Ngoại động từ

  1. Cứu nguy.
    • to save somebody from drowningcứu ai khỏi chết đuối
    • to save the situationcứu vãn tình thế
  2. Thể dục, thể thao Phá bóng cứu nguy.
  3. Tôn giáo Cứu vớt.
    • to save someone's soulcứu vớt linh hồn ai
  4. Để dành, tiết kiệm.
    • to save moneyđể dành tiền
    • to save one's strengthgiữ sức
  5. Tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải
    • his secretary saved him much timengười thư ký đỡ cho ông ta được nhiều thời gian
    • soap saves rubbingcó xà phòng thì đỡ phải vò
  6. Kịp, đuổi kịp.
    • he wrote hurriedly to save the postanh ấy viết vội để kịp gởi bưu điện
  7. Máy tính Lưu trữ (thông tin, tập tin...).
    • to save a filelưu tập tin (xuống dĩa mềm)

Nội động từ

  1. Tằn tiện, tiết kiệm.
    • a saving housekeepermột người nội trợ tằn tiện
    • he has never savedhắn chả bao giờ tiết kiệm
  2. Bảo lưu.
    • saving clauseđiều khoản bảo lưu, điều khoản trong có nói đến sự miễn giảm

Giới từ

  1. + for Trừ ra, ngoài ra.
    • Save for the reactionary, all are for social progress.trừ bọn phản động ra, ai cũng ủng hộ mọi tiến bộ xã hội

Liên từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Trừ phi, trừ khi, nếu không.

Dạng từ của save

Ngôi thứ ba số ítsaves
Hiện tại phân từ (-ing)saving
Quá khứ phân từsaved
Quá khứsaved
Số nhiềusaves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với save

Đồng nghĩa

Họ từ của save

Cụm từ, thành ngữ với save

  • save as — Lưu dạng: lưu giữ (tài liệu, ảnh, đối tượng) theo định dạng khác, đơn giản thay đổi tên tập tin hay lưu nó vào nơi khác.
  • save face — Giữ thể diện.
  • save for a rainy day — Dành dụm để khi cần đến
  • save one's neck — Thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • save one's own hide — Để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng.

Câu ví dụ với save

  • No one is coming to save you. Không ai cứu mày đâu.
  • Can you save a seat for me? Bạn có thể để dành một chỗ ngồi cho tôi không?
  • Only a miracle can save us now. Phải cần một phép màu mới có thể cứu chúng ta lúc này.
  • Tom died to save all of us. Tom đã hi sinh để cứu tất cả chúng ta.
  • In which folder did you save the file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi?
  • I'm going to save more money. Tôi sẽ để dành thêm tiền.
  • With no work, I can't save any money. Không có công việc, tôi không thể đẻ giành tiền.
  • We can save you some time. Chúng tôi có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

save nghĩa là gì?

save (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, giới từ, liên từ) nghĩa là cứu nguy, phá bóng cứu nguy, tằn tiện, tiết kiệm.

save phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của save: giọng Anh (UK) /seɪv/, giọng Mỹ (US) /seɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.