save face
giọng máy của trình duyệt
save face nghĩa là giữ thể diện.
Nghĩa của save face
Cụm động từ
- thành ngữ Giữ thể diện.
Dạng từ của save face
| Ngôi thứ ba số ít | saves face |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saving face |
| Quá khứ phân từ | saved face |
| Quá khứ | saved face |
Câu hỏi thường gặp
save face nghĩa là gì?
save face (cụm động từ) nghĩa là giữ thể diện.