TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

save face

giọng máy của trình duyệt

save face nghĩa là giữ thể diện.

Nghĩa của save face

Cụm động từ

  1. thành ngữ Giữ thể diện.

Dạng từ của save face

Ngôi thứ ba số ítsaves face
Hiện tại phân từ (-ing)saving face
Quá khứ phân từsaved face
Quá khứsaved face

Câu hỏi thường gặp

save face nghĩa là gì?

save face (cụm động từ) nghĩa là giữ thể diện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.