TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

save as

US/ˈseɪv ˈæz/ giọng máy của trình duyệt

save as nghĩa là lưu dạng.

Nghĩa của save as

Ngoại động từ

  1. Máy tính Lưu dạng: lưu giữ (tài liệu, ảnh, đối tượng) theo định dạng khác, đơn giản thay đổi tên tập tin hay lưu nó vào nơi khác.
    • save this document as rich textlưu tài liệu này là văn bản có định dạng

Nội động từ

  1. Máy tính Vào mục trình đơn để lưu dạng.

Dạng từ của save as

Ngôi thứ ba số ítsaves as
Hiện tại phân từ (-ing)saving as
Quá khứ phân từsaved as
Quá khứsaved as

Họ từ của save as

Câu ví dụ với save as

  • She is trying to save as much money as she can. Cô ấy đang tiết kiệm tiền hết mức có thể.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

save as nghĩa là gì?

save as (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lưu dạng.

save as phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của save as: giọng Mỹ (US) /ˈseɪv ˈæz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.