save for a rainy day
giọng máy của trình duyệt
save for a rainy day nghĩa là Dành dụm để khi cần đến.
Nghĩa của save for a rainy day
Cụm từ
- Dành dụm để khi cần đến
- Làm khi lành để dành khi đau.
Dạng từ của save for a rainy day
| Ngôi thứ ba số ít | saves for a rainy day |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saving for a rainy day |
| Quá khứ phân từ | saved for a rainy day |
| Quá khứ | saved for a rainy day |
Câu hỏi thường gặp
save for a rainy day nghĩa là gì?
save for a rainy day (cụm từ) nghĩa là Dành dụm để khi cần đến.