TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

save for a rainy day

giọng máy của trình duyệt

save for a rainy day nghĩa là Dành dụm để khi cần đến.

Nghĩa của save for a rainy day

Cụm từ

  1. Dành dụm để khi cần đến
  2. Làm khi lành để dành khi đau.

Dạng từ của save for a rainy day

Ngôi thứ ba số ítsaves for a rainy day
Hiện tại phân từ (-ing)saving for a rainy day
Quá khứ phân từsaved for a rainy day
Quá khứsaved for a rainy day

Câu hỏi thường gặp

save for a rainy day nghĩa là gì?

save for a rainy day (cụm từ) nghĩa là Dành dụm để khi cần đến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.