save one's neck
giọng máy của trình duyệt
save one's neck nghĩa là Thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Nghĩa của save one's neck
Cụm động từ
- Thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của save one's neck
| Ngôi thứ ba số ít | saves one's neck |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saving one's neck |
| Quá khứ phân từ | saved one's neck |
| Quá khứ | saved one's neck |
Câu hỏi thường gặp
save one's neck nghĩa là gì?
save one's neck (cụm động từ) nghĩa là Thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).