TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

save one's own hide

giọng máy của trình duyệt

save one's own hide nghĩa là cầu an bảo mạng.

Nghĩa của save one's own hide

Cụm từ

  1. Để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng.

Câu hỏi thường gặp

save one's own hide nghĩa là gì?

save one's own hide (cụm từ) nghĩa là cầu an bảo mạng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.