savings
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈseɪvɪŋz/
US/ˈseɪvɪŋz/
giọng máy của trình duyệt
savings nghĩa là tiết kiệm.
Nghĩa của savings
Danh từ
- Kinh tế học Tiết kiệm.
Cụm từ, thành ngữ với savings
- savings and loan associations — Các hiệp hội tiết kiệm và cho vay.
- savings function — Hàm Tiết kiệm.
Câu ví dụ với savings
- I spent all the savings I had on this. Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
savings nghĩa là gì?
savings (danh từ) nghĩa là tiết kiệm.
savings phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của savings: giọng Anh (UK) /ˈseɪvɪŋz/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪvɪŋz/.