saviour
giọng máy của trình duyệt
saviour nghĩa là vị cứu tinh.
Nghĩa của saviour
Danh từ
- Vị cứu tinh.
- Tôn giáo (the saviour) Đức chúa Giê-xu.
Dạng từ của saviour
| Số nhiều | saviours |
Câu ví dụ với saviour
- Jesus Christ is my saviour. Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
saviour nghĩa là gì?
saviour (danh từ) nghĩa là vị cứu tinh.