TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saviour

giọng máy của trình duyệt

saviour nghĩa là vị cứu tinh.

Nghĩa của saviour

Danh từ

  1. Vị cứu tinh.
  2. Tôn giáo (the saviour) Đức chúa Giê-xu.

Dạng từ của saviour

Số nhiềusaviours

Câu ví dụ với saviour

  • Jesus Christ is my saviour. Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

saviour nghĩa là gì?

saviour (danh từ) nghĩa là vị cứu tinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.