saving
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈseɪ.vɪŋ/
US/ˈseɪ.vɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
saving nghĩa là sự tiết kiệm, tiền tiết kiệm.
Nghĩa của saving
Danh từ
- Sự tiết kiệm.
- Số nhiều Tiền tiết kiệm.
Dạng từ của saving
| Số nhiều | savings |
| So sánh hơn | more saving |
| So sánh nhất | most saving |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saving
Đồng nghĩa
Họ từ của saving
Câu ví dụ với saving
- I'm saving money for my old age. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già.
- We're saving up to build a new house. Chúng tôi đang tiết kiệm để xây một ngôi nhà mới.
- We're saving money to build a new house. Chúng tối đang tiết kiệm tiền để xây nhà mới.
- I'm saving money to buy a new house. Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một ngôi nhà mới.
- They are saving their money for the purchase of a house. Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà.
- If you want security in your old age, begin saving now. Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.
- An error occurred while saving. Please try again or contact us to report this. Lỗi phát sinh trong quá trình lưu dữ liệu. Vui lòng thử lại lần nữa hoặc liên hệ chúng tôi để báo cáo việc này.
- I spent all the savings I had on this. Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
saving nghĩa là gì?
saving (danh từ) nghĩa là sự tiết kiệm, tiền tiết kiệm.
saving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saving: giọng Anh (UK) /ˈseɪ.vɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪ.vɪŋ/.