TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

savings and loan associations

giọng máy của trình duyệt

savings and loan associations nghĩa là Các hiệp hội tiết kiệm và cho vay.

Nghĩa của savings and loan associations

Danh từ

  1. Kinh tế học Các hiệp hội tiết kiệm và cho vay.

Câu hỏi thường gặp

savings and loan associations nghĩa là gì?

savings and loan associations (danh từ) nghĩa là Các hiệp hội tiết kiệm và cho vay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.