TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

savings-investment approach to the balance of payments

giọng máy của trình duyệt

savings-investment approach to the balance of payments nghĩa là Phương pháp tiết kiệm - đầu tư đối với cán cân thanh toán.

Nghĩa của savings-investment approach to the balance of payments

Danh từ

  1. Kinh tế học Phương pháp tiết kiệm - đầu tư đối với cán cân thanh toán.

Câu hỏi thường gặp

savings-investment approach to the balance of payments nghĩa là gì?

savings-investment approach to the balance of payments (danh từ) nghĩa là Phương pháp tiết kiệm - đầu tư đối với cán cân thanh toán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.