TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

savoir-faire

UK/ˌsævwɑːˈfɛə/ US/ˌsævwɑɹˈfɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

savoir-faire nghĩa là phép xử thế.

Nghĩa của savoir-faire

Danh từ

  1. Khả năng ứng xử khôn khéo; phép xử thế.
  2. To possess savoir-faire.
  3. Biết phép xử thế.
    • to lack savoir-fairekhông biết phép xử thế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với savoir-faire

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

savoir-faire nghĩa là gì?

savoir-faire (danh từ) nghĩa là phép xử thế.

savoir-faire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của savoir-faire: giọng Anh (UK) /ˌsævwɑːˈfɛə/, giọng Mỹ (US) /ˌsævwɑɹˈfɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.