savoir-faire
UK/ˌsævwɑːˈfɛə/
US/ˌsævwɑɹˈfɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
savoir-faire nghĩa là phép xử thế.
Nghĩa của savoir-faire
Danh từ
- Khả năng ứng xử khôn khéo; phép xử thế.
- To possess savoir-faire.
- Biết phép xử thế.
- to lack savoir-fairekhông biết phép xử thế
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với savoir-faire
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
savoir-faire nghĩa là gì?
savoir-faire (danh từ) nghĩa là phép xử thế.
savoir-faire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của savoir-faire: giọng Anh (UK) /ˌsævwɑːˈfɛə/, giọng Mỹ (US) /ˌsævwɑɹˈfɛɹ/.