savoir-vivre Nghe giọng máy của trình duyệt savoir-vivre nghĩa là phép lịch sự, phép xã giao. Nghĩa của savoir-vivre Danh từ Phép lịch sự; phép xã giao. Câu hỏi thường gặp savoir-vivre nghĩa là gì?savoir-vivre (danh từ) nghĩa là phép lịch sự, phép xã giao.