savory
UK/ˈseɪ.və.ɹi/
US/ˈseɪ.və.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
savory nghĩa là rau húng, rau thơm, ngọt thịt.
Nghĩa của savory
Danh từ
- Thực vật học Rau húng, rau thơm.
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) savoury.
Dạng từ của savory
| So sánh hơn | savorier |
| So sánh nhất | savoriest |
| Số nhiều | savories |
Họ từ của savory
Câu hỏi thường gặp
savory nghĩa là gì?
savory (danh từ, tính từ) nghĩa là rau húng, rau thơm, ngọt thịt.
savory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của savory: giọng Anh (UK) /ˈseɪ.və.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪ.və.ɹi/.