TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

savoury

giọng máy của trình duyệt

savoury nghĩa là thơm ngon, có hương vị, cay, mặn.

Nghĩa của savoury

Tính từ

  1. Thơm ngon, có hương vị.
  2. Cay; mặn (thức ăn).
  3. Phủ định sạch sẽ, thơm tho (nơi ở...).

Danh từ

  1. Món khai vị; món tiêu cơm (ăn lúc bắt đầu hay sau bữa ăn).

Câu hỏi thường gặp

savoury nghĩa là gì?

savoury (tính từ, danh từ) nghĩa là thơm ngon, có hương vị, cay, mặn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.