savoury
giọng máy của trình duyệt
savoury nghĩa là thơm ngon, có hương vị, cay, mặn.
Nghĩa của savoury
Tính từ
- Thơm ngon, có hương vị.
- Cay; mặn (thức ăn).
- Phủ định sạch sẽ, thơm tho (nơi ở...).
Danh từ
- Món khai vị; món tiêu cơm (ăn lúc bắt đầu hay sau bữa ăn).
Câu hỏi thường gặp
savoury nghĩa là gì?
savoury (tính từ, danh từ) nghĩa là thơm ngon, có hương vị, cay, mặn.