TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

savour

UK/ˈseɪvə/ US/ˈseɪvəɹ/ giọng máy của trình duyệt

savour nghĩa là vị, mùi vị, hơi hướng, nét.

Nghĩa của savour

Danh từ

  1. Vị, mùi vị; hương vị.
  2. Nghĩa bóng Hơi hướng, nét, vẻ.
    • a savour of preciosityhơi hướng của sự cầu kỳ, vẻ cầu kỳ

Động từ

  1. Thưởng thức, nhấm nháp, nhắm.
  2. Có hơi hướng, phảng phất, thoáng có vẻ.
    • the ofer savoured of impertinencelời đề nghị thoáng có vẻ láo xược
    • this dish savours of currymón ăn này thoáng có mùi ca ri
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm cho đậm đà, làm cho có hương vị.

Dạng từ của savour

Số nhiềusavours
Ngôi thứ ba số ítsavours
Hiện tại phân từ (-ing)savouring
Quá khứ phân từsavoured
Quá khứsavoured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với savour

Đồng nghĩa

Họ từ của savour

Câu hỏi thường gặp

savour nghĩa là gì?

savour (danh từ, động từ) nghĩa là vị, mùi vị, hơi hướng, nét.

savour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của savour: giọng Anh (UK) /ˈseɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪvəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.