saw at
giọng máy của trình duyệt
saw at nghĩa là kéo vĩ, cắt.
Nghĩa của saw at
Cụm từ
- Kéo vĩ (qua lại, lên xuống) (dành cho các nhạc cụ dây cần một cây nhỏ để kéo); cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, khắc, gọt, chạm (đưa qua đưa lại, kéo tới kéo lui như đang cưa)
- he was sawing away energetically at the loafông ta đang dùng sức cắt ổ bánh mì ra
Câu ví dụ với saw at
- Last year, I saw at least fifty films. Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
saw at nghĩa là gì?
saw at (cụm từ) nghĩa là kéo vĩ, cắt.