TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saw at

giọng máy của trình duyệt

saw at nghĩa là kéo vĩ, cắt.

Nghĩa của saw at

Cụm từ

  1. Kéo vĩ (qua lại, lên xuống) (dành cho các nhạc cụ dây cần một cây nhỏ để kéo); cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, khắc, gọt, chạm (đưa qua đưa lại, kéo tới kéo lui như đang cưa)
    • he was sawing away energetically at the loafông ta đang dùng sức cắt ổ bánh mì ra

Câu ví dụ với saw at

  • Last year, I saw at least fifty films. Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

saw at nghĩa là gì?

saw at (cụm từ) nghĩa là kéo vĩ, cắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.