TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saw off

giọng máy của trình duyệt

saw off nghĩa là cưa đứt, cưa rời, thỏa hiệp.

Nghĩa của saw off

Cụm động từ

  1. Cưa đứt, cưa rời, cưa bỏ
    • we sawed off the dead brancheschúng tôi đã cưa đi mấy cái cành chết
  2. (Ca-na-đa) (hai người trở lên) Thỏa hiệp (một cách nhượng bộ nhau, không tìm cách hơn thua)
    • they sawed off over wages and concluded the dealbọn họ đã thỏa hiệp (một cách nhượng bộ) với nhau về lương bổng rồi kí kết hợp đồng

Dạng từ của saw off

Ngôi thứ ba số ítsaws off
Hiện tại phân từ (-ing)sawing off
Quá khứsawed off
Quá khứ phân từsawed off

Câu hỏi thường gặp

saw off nghĩa là gì?

saw off (cụm động từ) nghĩa là cưa đứt, cưa rời, thỏa hiệp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.