saw off
giọng máy của trình duyệt
saw off nghĩa là cưa đứt, cưa rời, thỏa hiệp.
Nghĩa của saw off
Cụm động từ
- Cưa đứt, cưa rời, cưa bỏ
- we sawed off the dead brancheschúng tôi đã cưa đi mấy cái cành chết
- (Ca-na-đa) (hai người trở lên) Thỏa hiệp (một cách nhượng bộ nhau, không tìm cách hơn thua)
- they sawed off over wages and concluded the dealbọn họ đã thỏa hiệp (một cách nhượng bộ) với nhau về lương bổng rồi kí kết hợp đồng
Dạng từ của saw off
| Ngôi thứ ba số ít | saws off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sawing off |
| Quá khứ | sawed off |
| Quá khứ phân từ | sawed off |
Câu hỏi thường gặp
saw off nghĩa là gì?
saw off (cụm động từ) nghĩa là cưa đứt, cưa rời, thỏa hiệp.