he sawed through a power cable by mistakeanh ta sơ suất cưa trúng dây cáp điện
Câu hỏi thường gặp
saw through nghĩa là gì?
saw through (cụm từ) nghĩa là cưa xuyên qua, cưa qua.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.