saxon
UK/ˈsæksən/
US/ˈsæksən/
giọng máy của trình duyệt
saxon nghĩa là sắc.
Nghĩa của saxon
Tính từ
- Thuộc Xắc-xông.
Danh từ
- Người Xắc-xông.
- Tiếng Xắc-xông.
Dạng từ của saxon
| Số nhiều | Saxons |
| So sánh hơn | more Saxon |
| So sánh nhất | most Saxon |
Câu hỏi thường gặp
saxon nghĩa là gì?
saxon (tính từ, danh từ) nghĩa là sắc.
saxon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saxon: giọng Anh (UK) /ˈsæksən/, giọng Mỹ (US) /ˈsæksən/.