TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saxon

UK/ˈsæksən/ US/ˈsæksən/ giọng máy của trình duyệt

saxon nghĩa là sắc.

Nghĩa của saxon

Tính từ

  1. Thuộc Xắc-xông.

Danh từ

  1. Người Xắc-xông.
  2. Tiếng Xắc-xông.

Dạng từ của saxon

Số nhiềuSaxons
So sánh hơnmore Saxon
So sánh nhấtmost Saxon

Câu hỏi thường gặp

saxon nghĩa là gì?

saxon (tính từ, danh từ) nghĩa là sắc.

saxon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saxon: giọng Anh (UK) /ˈsæksən/, giọng Mỹ (US) /ˈsæksən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.