TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saxony

UK/ˈsæksəni/ US/ˈsæksəni/ giọng máy của trình duyệt

saxony nghĩa là sachsen, dắc-den.

Nghĩa của saxony

Danh từ

  1. Len xacxoni (của Đức).
  2. Quần áo bằng len xacxoni.

Dạng từ của saxony

Số nhiềuSaxonies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saxony

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

saxony nghĩa là gì?

saxony (danh từ) nghĩa là sachsen, dắc-den.

saxony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saxony: giọng Anh (UK) /ˈsæksəni/, giọng Mỹ (US) /ˈsæksəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.