saxony
UK/ˈsæksəni/
US/ˈsæksəni/
giọng máy của trình duyệt
saxony nghĩa là sachsen, dắc-den.
Nghĩa của saxony
Danh từ
- Len xacxoni (của Đức).
- Quần áo bằng len xacxoni.
Dạng từ của saxony
| Số nhiều | Saxonies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saxony
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
saxony nghĩa là gì?
saxony (danh từ) nghĩa là sachsen, dắc-den.
saxony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saxony: giọng Anh (UK) /ˈsæksəni/, giọng Mỹ (US) /ˈsæksəni/.