saxophonist
UK/ˌsækˈsɒ.fə.nɪst/
US/ˈsæk.səˌfoʊn.ɪst/
giọng máy của trình duyệt
saxophonist nghĩa là người thổi xacxô.
Nghĩa của saxophonist
Danh từ
- Âm nhạc Người thổi Xacxô.
Dạng từ của saxophonist
| Số nhiều | saxophonists |
Câu hỏi thường gặp
saxophonist nghĩa là gì?
saxophonist (danh từ) nghĩa là người thổi xacxô.
saxophonist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saxophonist: giọng Anh (UK) /ˌsækˈsɒ.fə.nɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈsæk.səˌfoʊn.ɪst/.