TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saxophone

UK/ˈsæksəˌfəʊ̯n/ US/ˈsæksəˌfoʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

saxophone nghĩa là xacxô, xắc xô.

Nghĩa của saxophone

Danh từ

  1. Âm nhạc Xacxô (nhạc khí).

Dạng từ của saxophone

Số nhiềusaxophones
Ngôi thứ ba số ítsaxophones
Hiện tại phân từ (-ing)saxophoning
Quá khứ phân từsaxophoned
Quá khứsaxophoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saxophone

Đồng nghĩa

Họ từ của saxophone

Câu ví dụ với saxophone

  • I know you can play the clarinet. Can you play the saxophone, too? Tôi biết bạn có thể chơi kèn clarinet. Bạn cũng có thể chơi được kèn saxophone chứ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

saxophone nghĩa là gì?

saxophone (danh từ) nghĩa là xacxô, xắc xô.

saxophone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saxophone: giọng Anh (UK) /ˈsæksəˌfəʊ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈsæksəˌfoʊ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.