TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saying

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈseɪ.ɪŋ/ US/ˈseɪ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

saying nghĩa là tục ngữ, châm ngôn, câu nói.

Nghĩa của saying

Danh từ

  1. Tục ngữ, châm ngôn.
    • as the saying goes...tục ngữ có câu

Dạng từ của saying

Số nhiềusayings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saying

Đồng nghĩa

Họ từ của saying

Câu ví dụ với saying

  • Tom is saying we stole his dog. Tom đang nói rằng chúng tôi đã trộm con chó của anh ấy.
  • We can understand everything she is saying. Chúng tôi có thể hiểu mọi điều mà cô ấy đang nói.
  • Are you saying my life is in danger? Bạn đang nói tính mạng tôi đang ở trong hiểm nguy
  • He left the room without saying a word. Anh ta đã rời khỏi phòng mà không nói lời nào.
  • Aebat, without saying goodbye, stepped through the gate. Aebat không nói lời từ biệt mà cứ thế tiến vào cổng.
  • I can't hear what she's saying. Tôi không thể nghe thấy cô ấy nói gì cả.
  • We can understand everything she's saying. Chúng tôi có thể hiểu mọi điều mà cô ấy đang nói.
  • The demonstrators carried banners saying "Stop the war". Những người biểu tình đã mang theo các biểu ngữ ghi "Hãy ngừng chiến tranh".

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

saying nghĩa là gì?

saying (danh từ) nghĩa là tục ngữ, châm ngôn, câu nói.

saying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saying: giọng Anh (UK) /ˈseɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.