TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scala

UK/ˈskɑlɑ/ US/ˈskɑlɑ/ giọng máy của trình duyệt

scala nghĩa là ống thang, rãnh thang.

Nghĩa của scala

Danh từ

  1. Ống thang; rãnh thang.

Dạng từ của scala

Số nhiềuscalas

Câu hỏi thường gặp

scala nghĩa là gì?

scala (danh từ) nghĩa là ống thang, rãnh thang.

scala phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scala: giọng Anh (UK) /ˈskɑlɑ/, giọng Mỹ (US) /ˈskɑlɑ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.