scalable
UK/ˈskeɪ.lə.bl̩/
US/ˈskeɪ.lə.bl̩/
giọng máy của trình duyệt
scalable nghĩa là Có thể leo bằng thang.
Nghĩa của scalable
Tính từ
- Có thể leo bằng thang.
Dạng từ của scalable
| So sánh hơn | more scalable |
| So sánh nhất | most scalable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scalable
Trái nghĩa
Họ từ của scalable
Câu hỏi thường gặp
scalable nghĩa là gì?
scalable (tính từ) nghĩa là Có thể leo bằng thang.
scalable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scalable: giọng Anh (UK) /ˈskeɪ.lə.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈskeɪ.lə.bl̩/.