TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scalable

UK/ˈskeɪ.lə.bl̩/ US/ˈskeɪ.lə.bl̩/ giọng máy của trình duyệt

scalable nghĩa là Có thể leo bằng thang.

Nghĩa của scalable

Tính từ

  1. Có thể leo bằng thang.

Dạng từ của scalable

So sánh hơnmore scalable
So sánh nhấtmost scalable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scalable

Trái nghĩa

Họ từ của scalable

Câu hỏi thường gặp

scalable nghĩa là gì?

scalable (tính từ) nghĩa là Có thể leo bằng thang.

scalable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scalable: giọng Anh (UK) /ˈskeɪ.lə.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈskeɪ.lə.bl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.