TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scaler

US/ˈskeɪ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

scaler nghĩa là danh từ, mạch đếm gộp.

Nghĩa của scaler

Danh từ

  1. Danh từ.
  2. Radio Mạch đếm gộp.
  3. Búa đánh cặn (nồi hơi).
  4. Máy đánh vảy.

Dạng từ của scaler

Số nhiềuscalers

Câu hỏi thường gặp

scaler nghĩa là gì?

scaler (danh từ) nghĩa là danh từ, mạch đếm gộp.

scaler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scaler: giọng Mỹ (US) /ˈskeɪ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.