TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scall

UK/skɔːl/ US/skɔl/ giọng máy của trình duyệt

scall nghĩa là vảy da.

Nghĩa của scall

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Vảy da.
    • dry scallbệnh ghẻ; bệnh ngứa
    • moist scallbệnh eczêma, bệnh chàm

Dạng từ của scall

Số nhiềuscalls

Câu hỏi thường gặp

scall nghĩa là gì?

scall (danh từ) nghĩa là vảy da.

scall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scall: giọng Anh (UK) /skɔːl/, giọng Mỹ (US) /skɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.