scall
UK/skɔːl/
US/skɔl/
giọng máy của trình duyệt
scall nghĩa là vảy da.
Nghĩa của scall
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Vảy da.
- dry scallbệnh ghẻ; bệnh ngứa
- moist scallbệnh eczêma, bệnh chàm
Dạng từ của scall
| Số nhiều | scalls |
Câu hỏi thường gặp
scall nghĩa là gì?
scall (danh từ) nghĩa là vảy da.
scall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scall: giọng Anh (UK) /skɔːl/, giọng Mỹ (US) /skɔl/.