scallion
US/ˈskæl.jən/
giọng máy của trình duyệt
scallion nghĩa là hành tăm.
Nghĩa của scallion
Danh từ
- Thực vật học Hành tăm.
Dạng từ của scallion
| Số nhiều | scallions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scallion
Đồng nghĩa
Họ từ của scallion
Câu hỏi thường gặp
scallion nghĩa là gì?
scallion (danh từ) nghĩa là hành tăm.
scallion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scallion: giọng Mỹ (US) /ˈskæl.jən/.