scaly
UK/ˈskeɪli/
US/ˈskeɪli/
giọng máy của trình duyệt
scaly nghĩa là có vảy, xếp như vảy cá, có cáu, có cặn.
Nghĩa của scaly
Tính từ
- Có vảy; xếp như vảy cá.
- Có cáu, có cặn.
- Từ lóng Ti tiện, đê tiện, đáng khinh.
Dạng từ của scaly
| So sánh hơn | scalier |
| So sánh nhất | scaliest |
| Số nhiều | scalies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scaly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của scaly
Câu hỏi thường gặp
scaly nghĩa là gì?
scaly (tính từ) nghĩa là có vảy, xếp như vảy cá, có cáu, có cặn.
scaly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scaly: giọng Anh (UK) /ˈskeɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈskeɪli/.