TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scaly

UK/ˈskeɪli/ US/ˈskeɪli/ giọng máy của trình duyệt

scaly nghĩa là có vảy, xếp như vảy cá, có cáu, có cặn.

Nghĩa của scaly

Tính từ

  1. Có vảy; xếp như vảy cá.
  2. Có cáu, có cặn.
  3. Từ lóng Ti tiện, đê tiện, đáng khinh.

Dạng từ của scaly

So sánh hơnscalier
So sánh nhấtscaliest
Số nhiềuscalies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scaly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của scaly

Câu hỏi thường gặp

scaly nghĩa là gì?

scaly (tính từ) nghĩa là có vảy, xếp như vảy cá, có cáu, có cặn.

scaly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scaly: giọng Anh (UK) /ˈskeɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈskeɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.