TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scammer

UK/ˈskæmə/ US/ˈskæmɚ/ giọng máy của trình duyệt

scammer nghĩa là thằng lừa đảo.

Nghĩa của scammer

Danh từ

  1. lóng Thằng lừa đảo.

Dạng từ của scammer

Số nhiềuscammers

Câu hỏi thường gặp

scammer nghĩa là gì?

scammer (danh từ) nghĩa là thằng lừa đảo.

scammer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scammer: giọng Anh (UK) /ˈskæmə/, giọng Mỹ (US) /ˈskæmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.