TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scansion

UK/ˈskæn.ʃən/ US/ˈskæn.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

scansion nghĩa là sự ngâm thơ, sự bình thơ.

Nghĩa của scansion

Danh từ

  1. Sự đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu.
  2. Sự ngâm thơ, sự bình thơ.
  3. Nhịp điệu.

Dạng từ của scansion

Số nhiềuscansions
Ngôi thứ ba số ítscansions
Hiện tại phân từ (-ing)scansioning
Quá khứ phân từscansioned
Quá khứscansioned

Họ từ của scansion

Câu hỏi thường gặp

scansion nghĩa là gì?

scansion (danh từ) nghĩa là sự ngâm thơ, sự bình thơ.

scansion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scansion: giọng Anh (UK) /ˈskæn.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈskæn.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.