scantily
UK/ˈskæntɪli/
US/ˈskæntɪli/
giọng máy của trình duyệt
scantily nghĩa là ít ỏi, thiếu, nhỏ, chật hẹp.
Nghĩa của scantily
Phó từ
- Ít ỏi, thiếu, không đủ.
- Nhỏ, chật hẹp, không đủ rộng.
Dạng từ của scantily
| So sánh hơn | more scantily |
| So sánh nhất | most scantily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scantily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scantily nghĩa là gì?
scantily (phó từ) nghĩa là ít ỏi, thiếu, nhỏ, chật hẹp.
scantily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scantily: giọng Anh (UK) /ˈskæntɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈskæntɪli/.