scape
UK/ˈskeɪp/
US/ˈskeɪp/
giọng máy của trình duyệt
scape nghĩa là cán hoa, ống, trốn thoát, thoát.
Nghĩa của scape
Danh từ
- Thực vật học Cán hoa (ở những cây không thân).
- Động vật học Ống (lông chim).
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự trốn thoát, sự thoát khỏi.
- hairbreadth scapesự bị bắt hụt, sự suýt bị tai nạn
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Trốn thoát, thoát.
Dạng từ của scape
| Số nhiều | scapes |
| Ngôi thứ ba số ít | scapes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scaping |
| Quá khứ phân từ | scaped |
| Quá khứ | scaped |
Họ từ của scape
Câu hỏi thường gặp
scape nghĩa là gì?
scape (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cán hoa, ống, trốn thoát, thoát.
scape phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scape: giọng Anh (UK) /ˈskeɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈskeɪp/.