TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scape

UK/ˈskeɪp/ US/ˈskeɪp/ giọng máy của trình duyệt

scape nghĩa là cán hoa, ống, trốn thoát, thoát.

Nghĩa của scape

Danh từ

  1. Thực vật học Cán hoa (ở những cây không thân).
  2. Động vật học Ống (lông chim).
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Sự trốn thoát, sự thoát khỏi.
    • hairbreadth scapesự bị bắt hụt, sự suýt bị tai nạn

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Trốn thoát, thoát.

Dạng từ của scape

Số nhiềuscapes
Ngôi thứ ba số ítscapes
Hiện tại phân từ (-ing)scaping
Quá khứ phân từscaped
Quá khứscaped

Họ từ của scape

Câu hỏi thường gặp

scape nghĩa là gì?

scape (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cán hoa, ống, trốn thoát, thoát.

scape phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scape: giọng Anh (UK) /ˈskeɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈskeɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.