scanty
UK/ˈskænti/
US/ˈskænti/
giọng máy của trình duyệt
scanty nghĩa là ít, thiếu, nhỏ, chật hẹp.
Nghĩa của scanty
Tính từ
- Ít, thiếu, không đủ.
- scanty incometiền thu nhập ít ỏi
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhỏ, chật hẹp.
Dạng từ của scanty
| So sánh hơn | scantier |
| So sánh nhất | scantiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scanty
Đồng nghĩa
Họ từ của scanty
Câu hỏi thường gặp
scanty nghĩa là gì?
scanty (tính từ) nghĩa là ít, thiếu, nhỏ, chật hẹp.
scanty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scanty: giọng Anh (UK) /ˈskænti/, giọng Mỹ (US) /ˈskænti/.