TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scanty

UK/ˈskænti/ US/ˈskænti/ giọng máy của trình duyệt

scanty nghĩa là ít, thiếu, nhỏ, chật hẹp.

Nghĩa của scanty

Tính từ

  1. Ít, thiếu, không đủ.
    • scanty incometiền thu nhập ít ỏi
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhỏ, chật hẹp.

Dạng từ của scanty

So sánh hơnscantier
So sánh nhấtscantiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scanty

Đồng nghĩa

Họ từ của scanty

Câu hỏi thường gặp

scanty nghĩa là gì?

scanty (tính từ) nghĩa là ít, thiếu, nhỏ, chật hẹp.

scanty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scanty: giọng Anh (UK) /ˈskænti/, giọng Mỹ (US) /ˈskænti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.