scapegoat
UK/ˈskeɪpˌɡəʊt/
US/ˈskeɪpˌɡoʊt/
giọng máy của trình duyệt
scapegoat nghĩa là cái bung xung, cái thân tội, con dê gánh tội, bia đỡ đạn.
Nghĩa của scapegoat
Danh từ
- Người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội.
Dạng từ của scapegoat
| Số nhiều | scapegoats |
| Ngôi thứ ba số ít | scapegoats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scapegoating |
| Quá khứ phân từ | scapegoated |
| Quá khứ | scapegoated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scapegoat
Đồng nghĩa
Họ từ của scapegoat
Câu hỏi thường gặp
scapegoat nghĩa là gì?
scapegoat (danh từ) nghĩa là cái bung xung, cái thân tội, con dê gánh tội, bia đỡ đạn.
scapegoat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scapegoat: giọng Anh (UK) /ˈskeɪpˌɡəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈskeɪpˌɡoʊt/.