TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scapegoat

UK/ˈskeɪpˌɡəʊt/ US/ˈskeɪpˌɡoʊt/ giọng máy của trình duyệt

scapegoat nghĩa là cái bung xung, cái thân tội, con dê gánh tội, bia đỡ đạn.

Nghĩa của scapegoat

Danh từ

  1. Người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội.

Dạng từ của scapegoat

Số nhiềuscapegoats
Ngôi thứ ba số ítscapegoats
Hiện tại phân từ (-ing)scapegoating
Quá khứ phân từscapegoated
Quá khứscapegoated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scapegoat

Đồng nghĩa

Họ từ của scapegoat

Câu hỏi thường gặp

scapegoat nghĩa là gì?

scapegoat (danh từ) nghĩa là cái bung xung, cái thân tội, con dê gánh tội, bia đỡ đạn.

scapegoat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scapegoat: giọng Anh (UK) /ˈskeɪpˌɡəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈskeɪpˌɡoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.