scapulary
giọng máy của trình duyệt
scapulary nghĩa là áo choàng vai, dải quàng vai.
Nghĩa của scapulary
Tính từ
- Như Scapulary.
Danh từ
- Áo choàng vai (của thầy tu).
- Dải quàng vai (dấu hiệu công nhận là hàng tăng lữ).
Dạng từ của scapulary
| Số nhiều | scapularies |
Câu hỏi thường gặp
scapulary nghĩa là gì?
scapulary (tính từ, danh từ) nghĩa là áo choàng vai, dải quàng vai.