TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scar

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skɑː(ɹ)/ US/skɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

scar nghĩa là sẹo, vết sẹo, có sẹo, để lại vết sẹo.

Nghĩa của scar

Danh từ

  1. Như Scaur.
  2. Sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng).
  3. Nghĩa bóng Mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vết nhơ.
    • scars upon one's reputationnhững vết nhơ cho thanh danh

Động từ

  1. Có sẹo; để lại vết sẹo.
  2. Thành sẹo, khỏi (vết thương).

Dạng từ của scar

Số nhiềuscars
Ngôi thứ ba số ítscars
Hiện tại phân từ (-ing)scarring
Quá khứ phân từscarred
Quá khứscarred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scar

Đồng nghĩa

Họ từ của scar

Câu ví dụ với scar

  • Tom has a scar on his right leg. Tom có sẹo trên chân phải.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

scar nghĩa là gì?

scar (danh từ, động từ) nghĩa là sẹo, vết sẹo, có sẹo, để lại vết sẹo.

scar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scar: giọng Anh (UK) /skɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /skɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.