scar
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skɑː(ɹ)/
US/skɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
scar nghĩa là sẹo, vết sẹo, có sẹo, để lại vết sẹo.
Nghĩa của scar
Danh từ
- Như Scaur.
- Sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng).
- Nghĩa bóng Mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vết nhơ.
- scars upon one's reputationnhững vết nhơ cho thanh danh
Động từ
- Có sẹo; để lại vết sẹo.
- Thành sẹo, khỏi (vết thương).
Dạng từ của scar
| Số nhiều | scars |
| Ngôi thứ ba số ít | scars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scarring |
| Quá khứ phân từ | scarred |
| Quá khứ | scarred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scar
Đồng nghĩa
Họ từ của scar
Câu ví dụ với scar
- Tom has a scar on his right leg. Tom có sẹo trên chân phải.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scar nghĩa là gì?
scar (danh từ, động từ) nghĩa là sẹo, vết sẹo, có sẹo, để lại vết sẹo.
scar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scar: giọng Anh (UK) /skɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /skɑɹ/.