scarce currency
US/ ˈkɜː.ənt.si/
giọng máy của trình duyệt
scarce currency nghĩa là đồng tiền hiếm.
Nghĩa của scarce currency
Danh từ
- Kinh tế học Đồng tiền hiếm.
Câu hỏi thường gặp
scarce currency nghĩa là gì?
scarce currency (danh từ) nghĩa là đồng tiền hiếm.
scarce currency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scarce currency: giọng Mỹ (US) / ˈkɜː.ənt.si/.