TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scarify

UK/ˈskæ.ɹɪˌfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

scarify nghĩa là rạch nông da, giày vò, đay nghiến.

Nghĩa của scarify

Ngoại động từ

  1. Y học Rạch nông da.
  2. Nghĩa bóng Giày vò, đay nghiến.
  3. Nông nghiệp Xới (đất) bằng máy xới.

Dạng từ của scarify

Ngôi thứ ba số ítscarifies
Hiện tại phân từ (-ing)scarifying
Quá khứ phân từscarified
Quá khứscarified

Câu hỏi thường gặp

scarify nghĩa là gì?

scarify (ngoại động từ) nghĩa là rạch nông da, giày vò, đay nghiến.

scarify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scarify: giọng Anh (UK) /ˈskæ.ɹɪˌfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.