scarify
UK/ˈskæ.ɹɪˌfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
scarify nghĩa là rạch nông da, giày vò, đay nghiến.
Nghĩa của scarify
Ngoại động từ
- Y học Rạch nông da.
- Nghĩa bóng Giày vò, đay nghiến.
- Nông nghiệp Xới (đất) bằng máy xới.
Dạng từ của scarify
| Ngôi thứ ba số ít | scarifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scarifying |
| Quá khứ phân từ | scarified |
| Quá khứ | scarified |
Câu hỏi thường gặp
scarify nghĩa là gì?
scarify (ngoại động từ) nghĩa là rạch nông da, giày vò, đay nghiến.
scarify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scarify: giọng Anh (UK) /ˈskæ.ɹɪˌfaɪ/.