scarious
UK/ˈskɛəɹi.əs/
US/ˈskɛɹi.əs/
giọng máy của trình duyệt
scarious nghĩa là khô xác.
Nghĩa của scarious
Tính từ
- Thực vật học Khô xác (lá bắc).
Dạng từ của scarious
| So sánh hơn | more scarious |
| So sánh nhất | most scarious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scarious
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scarious nghĩa là gì?
scarious (tính từ) nghĩa là khô xác.
scarious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scarious: giọng Anh (UK) /ˈskɛəɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛɹi.əs/.