scarves
giọng máy của trình duyệt
scarves nghĩa là khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát, quàng khăn quàng cho.
Nghĩa của scarves
Danh từ
- Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.
- Cái ca vát.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) khăn quàng vai
- Khăn thắt lưng ((cũng) sash).
- Đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint).
- Khắc, đường xoi.
Ngoại động từ
- Quàng khăn quàng cho (ai).
- Ghép (đồ gỗ).
- Mổ (cá voi) ra từng khúc.
Câu hỏi thường gặp
scarves nghĩa là gì?
scarves (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát, quàng khăn quàng cho.