TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scarves

giọng máy của trình duyệt

scarves nghĩa là khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát, quàng khăn quàng cho.

Nghĩa của scarves

Danh từ

  1. Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.
  2. Cái ca vát.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) khăn quàng vai
  4. Khăn thắt lưng ((cũng) sash).
  5. Đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint).
  6. Khắc, đường xoi.

Ngoại động từ

  1. Quàng khăn quàng cho (ai).
  2. Ghép (đồ gỗ).
  3. Mổ (cá voi) ra từng khúc.

Câu hỏi thường gặp

scarves nghĩa là gì?

scarves (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát, quàng khăn quàng cho.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.