scattily
giọng máy của trình duyệt
scattily nghĩa là điên, khùng, đãng trí, lơ đểnh.
Nghĩa của scattily
Phó từ
- Điên; khùng.
- Đãng trí; lơ đểnh.
Dạng từ của scattily
| So sánh hơn | more scattily |
| So sánh nhất | most scattily |
Câu hỏi thường gặp
scattily nghĩa là gì?
scattily (phó từ) nghĩa là điên, khùng, đãng trí, lơ đểnh.