TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scattering

UK/ˈskætəɹɪŋ/ US/ˈskætəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

scattering nghĩa là Số lượng những thứ được tung rắc.

Nghĩa của scattering

Danh từ

  1. Số lượng những thứ được tung rắc.

Dạng từ của scattering

Số nhiềuscatterings

Họ từ của scattering

Câu ví dụ với scattering

  • The farmer is scattering seeds over the field. Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

scattering nghĩa là gì?

scattering (danh từ) nghĩa là Số lượng những thứ được tung rắc.

scattering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scattering: giọng Anh (UK) /ˈskætəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈskætəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.