scattering
UK/ˈskætəɹɪŋ/
US/ˈskætəɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
scattering nghĩa là Số lượng những thứ được tung rắc.
Nghĩa của scattering
Danh từ
- Số lượng những thứ được tung rắc.
Dạng từ của scattering
| Số nhiều | scatterings |
Họ từ của scattering
Câu ví dụ với scattering
- The farmer is scattering seeds over the field. Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scattering nghĩa là gì?
scattering (danh từ) nghĩa là Số lượng những thứ được tung rắc.
scattering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scattering: giọng Anh (UK) /ˈskætəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈskætəɹɪŋ/.